Giải Pháp Khuấy Trộn Hiệu Quả: Khám Phá Dòng Máy Khuấy Chìm Tsurumi Series MR & MRL
Trong các hệ thống xử lý nước thải và bảo tồn môi trường, việc duy trì dòng chảy và ngăn chặn sự lắng đọng bùn là yếu tố sống còn. Máy khuấy chìm Tsurumi (Nhật Bản) từ lâu đã khẳng định vị thế là "trái tim" của các bể xử lý nhờ sự bền bỉ và hiệu suất vượt trội.
Hôm nay, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu chi tiết về hai dòng sản phẩm chủ lực: Series MR và MRL.
1. Cơ chế hoạt động mạnh mẽ
Máy khuấy chìm Tsurumi sử dụng động cơ chìm kết hợp trực tiếp với cánh quạt hiệu suất cao. Thiết kế này giúp chuyển hóa năng lượng điện thành dòng chảy định hướng mạnh mẽ, giúp đồng nhất chất lượng nước và ngăn chặn triệt để tình trạng lắng đọng chất rắn tại đáy bể.
2. Phân loại và Đặc điểm nổi bật
Series MR: Sự linh hoạt tối đa
Đây là dòng máy khuấy tiêu chuẩn với hai lựa chọn cấu hình:
-
Loại không có vòng hướng dòng (Without Guide Ring): Tập trung vào việc tạo lưu lượng lớn, mở rộng vùng khuấy trộn.
-
Loại có vòng hướng dòng (With Guide Ring): Giúp định hướng dòng chảy chính xác, tăng cường khả năng điều tiết trong các bể có hình dạng phức tạp.
Series MRL: Giải pháp cho mực nước thấp
Khác với các loại máy khuấy thông thường yêu cầu độ sâu lớn, Series MRL được thiết kế để hoạt động ở mức nước tối thiểu chỉ 500mm. Với chân đế bằng cao su giảm chấn, máy có thể đặt trực tiếp dưới đáy bể mà không cần hệ thống treo phức tạp.
Series MRT: Chuyên gia tạo dòng tuần hoàn
Dòng máy đặt đứng với hướng xả phía trên, đặc biệt hiệu quả trong các bể khử nitơ cần sự tuần hoàn liên tục.
3. Tại sao nên chọn máy khuấy Tsurumi?
-
Vật liệu cao cấp: Bạn có thể lựa chọn vỏ bằng gang đúc cho các ứng dụng thông thường hoặc thép không gỉ (316 SS) cho môi trường hóa chất ăn mòn.
-
Thiết kế siêu gọn: Các model nhỏ có thể đi lọt qua những miệng bể chỉ 400 x 580mm, cực kỳ thuận tiện cho việc cải tạo hệ thống cũ.
-
Hệ thống cảnh báo an toàn: Các dòng từ 1.5kW trở lên được trang bị cảm biến rò rỉ kiểu điện cực, tự động ngắt khi có nước xâm nhập khoang dầu, bảo vệ động cơ tuyệt đối.
-
Bảo trì dễ dàng: Với thiết bị nâng hạ đi kèm (Lifting Device), nhân viên kỹ thuật có thể nhấc máy lên để kiểm tra mà không cần phải tháo cạn bể hay lặn xuống nước.
4. Ứng dụng thực tế
Sản phẩm là lựa chọn hàng đầu cho:
-
Trạm xử lý nước thải đô thị và công nghiệp.
-
Bể sục khí (Aerobic) và bể kỵ khí (Anaerobic).
-
Tạo dòng chảy nhân tạo tại các khu vui chơi, hồ cảnh quan.
-
Pha trộn hóa chất và đồng nhất mật độ chất lỏng.
Bạn đang tìm kiếm giải pháp khuấy trộn phù hợp cho dự án của mình?
Hãy để lại bình luận hoặc liên hệ với đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi để được tư vấn model phù hợp nhất dựa trên kích thước bể và tính chất nguồn nước của bạn!
Dòng máy khuấy chìm có vòng tròn định hướng (With Guide Ring Type)
|
Model |
Công suất (kw) |
Số cực |
Vòng tua (rpm) |
Lưu lượng |
Lực đẩy |
Trọng lượng |
Đường kính cánh khuấy |
|
MR31GF/GR1.5 |
1.5 |
6 |
910 |
7.3 |
185 |
46 |
300 |
|
MR32GF/GR1.5 |
1.5 |
6 |
910 |
7.7 |
200 |
46 |
300 |
|
MR33GF/GR1.5 |
1.5 |
6 |
910 |
9.6 |
285 |
46 |
300 |
|
MR31GF/GR2.8 |
2.8 |
6 |
915 |
10.7 |
385 |
56 |
300 |
|
MR32GF/GR2.8 |
2.8 |
6 |
915 |
11.5 |
410 |
56 |
300 |
|
MR33GF/GR2.8 |
2.8 |
6 |
915 |
12.7 |
490 |
56 |
300 |
|
MR41GF/GR3.0 |
3 |
8 |
730 |
11.3 |
235 |
125/135 |
400 |
|
MR42GF/GR3.0 |
3 |
8 |
730 |
12.6 |
375 |
125/135 |
400 |
|
MR43GF/GR3.0 |
3 |
8 |
730 |
14.4 |
435 |
125/135 |
400 |
|
MR41GF/GR4.0 |
4 |
8 |
710 |
16.6 |
475 |
125/135 |
400 |
|
MR42GF/GR4.0 |
4 |
8 |
710 |
18.1 |
540 |
125/135 |
400 |

Dòng máy khuấy Tsurumi lắp đặt mức nước thấp (Low Water Level Type)
|
Model |
Công suất (kw) |
Số cực |
Vòng tua (rpm) |
Lưu lượng |
Lực đẩy |
Trọng lượng |
Đường kính cánh khuấy |
|
MRL21GF250 |
0.25 |
4 |
1420 |
1.91 |
45 |
27 |
155 |
|
MRL21GF400 |
0.4 |
4 |
1420 |
2.67 |
72 |
27 |
185 |
|
MRL21GF750 |
0.75 |
4 |
1410 |
3.44 |
117 |
27 |
190 |
|
MRL2541EC/CR |
0.75 |
6 |
942 |
4.8 |
160 |
39 |
270 |
|
MRL31GF/GR1.5 |
1.5 |
6 |
910 |
6.2 |
120 |
50 |
300 |
|
MRL32GF/GR1.5 |
1.5 |
6 |
910 |
6.6 |
130 |
50 |
300 |
|
MRL33GF/GR1.5 |
1.5 |
6 |
910 |
8.1 |
185 |
50 |
300 |
|
MRL31GF/GR2.8 |
2.8 |
6 |
915 |
9.5 |
225 |
61 |
300 |
|
MRL32GF/GR2.8 |
2.8 |
6 |
915 |
10.2 |
265 |
61 |
300 |
|
MRL33GF/GR2.8 |
2.8 |
6 |
915 |
11 |
300 |
61 |
300 |

Máy khuấy chìm Tsurumi không có vòng tròn định hướng (Without Guide Ring Type)
|
Model |
Công suất (kw) |
Số cực |
Vòng tua (rpm) |
Lưu lượng |
Lực đẩy |
Trọng lượng |
Đường kính cánh khuấy |
|
MR21NF250 |
0.25 |
4 |
1420 |
2 |
50 |
24 |
155 |
|
MR21NF400 |
0.4 |
4 |
1420 |
2.8 |
80 |
24 |
185 |
|
MR21NF750 |
0.75 |
4 |
1410 |
3.6 |
130 |
24 |
190 |
|
MR2521EC/CR |
0.75 |
6 |
942 |
5 |
170 |
28 |
270 |
|
MR31NF/NR1.5 |
1.5 |
6 |
910 |
7.5 |
195 |
36 |
300 |
|
MR32NF/NR1.5 |
1.5 |
6 |
910 |
7.8 |
210 |
36 |
300 |
|
MR33NF/NR1.5 |
1.5 |
6 |
910 |
9.8 |
295 |
36 |
300 |
|
MR31NF/NR2.8 |
2.8 |
6 |
915 |
10.9 |
395 |
46 |
300 |
|
MR32NF/NR2.8 |
2.8 |
6 |
915 |
11.8 |
420 |
46 |
300 |
|
MR33NF/NR2.8 |
2.8 |
6 |
915 |
13 |
500 |
46 |
300 |
|
MR41NF/NR3.0 |
3 |
8 |
730 |
11.6 |
330 |
112/122 |
400 |
|
MR42NF/NR3.0 |
3 |
8 |
730 |
13 |
465 |
112/122 |
400 |
|
MR43NF/NR3.0 |
3 |
8 |
730 |
15 |
570 |
112/122 |
400 |
|
MR41NF/NR4.0 |
4 |
8 |
710 |
17.4 |
610 |
112/122 |
400 |
|
MR42NF/NR4.0 |
4 |
8 |
710 |
19 |
660 |
112/122 |
400 |

