
Dòng Ebara EVMSG là dòng máy bơm ly tâm trục đứng đa tầng cánh thế hệ mới, thay thế cho dòng EVM cũ với nhiều cải tiến về hiệu suất thủy lực và độ bền.
1. Thông số vận hành chung
-
Dải lưu lượng (Q): Lên đến 28.8 m3/h (phổ biến ở các dòng EVMSG 1, 3, 5, 10, 15, 20).
-
Cột áp (H): Tối đa lên đến 244 - 253.6 m.
-
Áp suất làm việc tối đa: 16 bar hoặc 25 bar tùy theo model và kiểu kết nối.
-
Nhiệt độ chất lỏng: Từ -30°C đến +140°C (tùy thuộc vào loại phớt cơ năng sử dụng).
-
Chỉ số hiệu suất thủy lực (MEI): > 0.7 cho tất cả các model.
2. Cấu tạo vật liệu
Điểm khác biệt lớn nhất của dòng EVMSG so với EVMS hay EVMSL nằm ở vật liệu phần chân đế (bottom casing):
-
Chân đế (Bottom Casing): Bằng Gang (Cast iron) giúp tối ưu giá thành cho các ứng dụng không yêu cầu chống ăn mòn hóa chất cực cao.
-
Buồng bơm & Cánh bơm: Thép không gỉ AISI 304.
-
Trục bơm: Thép không gỉ AISI 304 hoặc AISI 329 (tùy model).
-
Phớt cơ khí: Dạng hộp (Cartridge seal) dễ thay thế, vật liệu phổ biến là SiC/Carbon/EPDM.
BẢNG GIÁ BƠM EBARA DÒNG CDX
( Giá tham khảo, Vui lòng liên hệ số Hotline để được tư vấn và báo giá tốt nhất )
| STT | MODEL | GIÁ CHƯA VAT | GHI CHÚ | |
| 40 | EVMSG3 16F5/1.5 | 45.170.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
| 41 | EVMSG3 17F5/2.2 | 46.900.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
| 42 | EVMSG3 19F5/2.2 | 48.860.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
| 43 | EVMSG3 21F5/2.2 | 51.110.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
| 44 | EVMSG3 23F5/2.2 | 53.220.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
| 45 | EVMSG3 24F5/2.2 | 54.160.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
| 46 | EVMSG3 25F5/3.0 | 62.950.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
| 47 | EVMSG3 27F5/3.0 | 65.210.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
| 48 | EVMSG3 29F5/3.0 | 67.170.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
| 49 | EVMSG3 31F5/3.0 | 69.020.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
| 50 | EVMSG3 33F5/3.0 | 70.360.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
| 51 | EVMSG5 2F5/0.37 | 26.930.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
| 52 | EVMSG5 3F5/0.55 | 28.540.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
| 53 | EVMSG5 4F5/0.75 | 30.800.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
| 54 | EVMSG5 5F5/1.1 | 32.530.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
| 55 | EVMSG5 6F5/1.5 | 35.600.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
| 56 | EVMSG5 7F5/1.5 | 36.870.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
| 57 | EVMSG5 8F5/2.2 | 38.550.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
| 58 | EVMSG5 9F5/2.2 | 39.860.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
| 59 | EVMSG5 10F5/2.2 | 40.210.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
| 60 | EVMSG5 11F5/2.2 | 43.230.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
| 61 | EVMSG5 12F5/3.0 | 49.870.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
| 62 | EVMSG5 13F5/3.0 | 50.890.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
| 63 | EVMSG5 14F5/3.0 | 53.170.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
| 64 | EVMSG5 15F5/3.0 | 55.130.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
| 65 | EVMSG5 17F5/4.0 | 59.660.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
| 66 | EVMSG5 19F5/4.0 | 64.590.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
| 67 | EVMSG5 20F5/4.0 | 65.080.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
| 68 | EVMSG5 23F5/5.5 | 78.710.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
| 69 | EVMSG5 25F5/5.5 | 80.840.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
| 70 | EVMSG5 27F5/5.5 | 85.600.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
| 71 | EVMSG10 2F5/0.75 | 34.660.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
| 72 | EVMSG10 3F5/1.5 | 37.730.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
| 73 | EVMSG10 4F5/2.2 | 39.690.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
| 74 | EVMSG10 5F5/2.2 | 41.180.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
| 75 | EVMSG10 6F5/2.2 | 41.900.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
| 76 | EVMSG10 7F5/3.0 | 50.340.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
| 77 | EVMSG10 8F5/3.0 | 50.490.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
| 78 | EVMSG10 9F5/4.0 | 56.490.000 | GIÁ CHƯA CHIẾT KHẤU | |
BẢNG GIÁ BƠM MATRIX EBARA 2026