Giới thiệu tổng quan về bơm Inline ISG XQBY
Bơm ISG XQBY là loại bơm ly tâm trục đứng đơn tầng cánh, có thiết kế Inline (họng hút và họng xả nằm trên cùng một đường thẳng). Đây là dòng bơm "quốc dân" trong phân khúc máy bơm Trung Quốc nhờ sự kết hợp giữa hiệu suất ổn định và giá thành cực kỳ cạnh tranh.

Đặc điểm nổi bật:
-
Tiết kiệm diện tích: Thiết kế trục đứng giúp giảm diện tích lắp đặt tới 40-60% so với bơm trục ngang cùng công suất.
-
Lắp đặt linh hoạt: Có thể lắp trực tiếp trên đường ống như một chiếc van lớn, không cần bệ móng quá phức tạp.
-
Vận hành êm ái: Trục động cơ và trục bơm được kết nối đồng tâm tuyệt đối, giúp giảm rung chấn và tiếng ồn.
-
Dễ bảo trì: Bạn có thể tháo rời phần động cơ và cánh bơm để sửa chữa mà không cần tháo dỡ hệ thống đường ống.
Thông số kỹ thuật chung (Dòng ISG)
Dòng bơm XQBY thường tuân theo tiêu chuẩn quốc tế ISO2858, với các dải thông số cơ bản như sau:
| Thông số | Giá trị phổ biến |
| Lưu lượng (Q) | 1.1 - 1450 m^3/h |
| Cột áp (H) | 5 - 150 m |
| Tốc độ vòng quay | 1450 rpm hoặc 2900 rpm |
| Nhiệt độ chất lỏng | Standard (ISG): < 80°C / Nước nóng (IRG): < 120°C |
| Áp suất làm việc tối đa | 1.6 Mpa (16 bar) |
| Vật liệu thân bơm | Gang đúc (mặc định) hoặc Inox (theo yêu cầu) |
| Kiểu phớt | Phớt cơ khí (Mechanical Seal) chịu mài mòn |
Cấu tạo chi tiết
1, Động cơ: Động cơ tiêu chuẩn (thường là 2 cực hoặc 4 cực), tản nhiệt bằng gió.
2,Thân bơm: Đúc bằng gang chịu lực cao, lòng bơm được gia công nhẵn để tối ưu dòng chảy.
3,Cánh bơm: Thường bằng gang hoặc đồng, được cân bằng động giúp máy chạy đầm.
4,Phớt cơ khí: Ngăn chặn rò rỉ nước, thường dùng vật liệu Carbon/Ceramic hoặc hợp kim cứng.
Ứng dụng thực tế
Dòng bơm ISG của XQBY cực kỳ đa năng, thường xuất hiện trong các dự án:
-
Hệ thống HVAC: Bơm tuần hoàn nước nóng/lạnh cho hệ thống điều hòa trung tâm (Chiller) và tháp giải nhiệt.
-
Cấp thoát nước tòa nhà: Tăng áp cho các chung cư cao tầng, khách sạn, hoặc đẩy nước lên bể mái.
-
Công nghiệp: Hệ thống tuần hoàn nước trong nhà máy, làm mát máy móc thiết bị.
-
Phòng cháy chữa cháy (PCCC): Sử dụng làm bơm bù áp hoặc bơm chính trong các hệ thống chữa cháy nhờ cột áp ổn định.
-
Nông nghiệp: Tưới tiêu quy mô lớn cần lưu lượng và áp suất đều.
Lưu ý khi lựa chọn và lắp đặt
-
Nguồn điện: Đảm bảo đúng điện áp (thường là 3 pha 380V cho các dòng công suất lớn).
-
Hướng lắp đặt: Mặc dù có thể lắp đứng hoặc ngang, nhưng lắp đứng (động cơ ở trên) luôn là phương án tối ưu để bảo vệ động cơ khỏi ẩm ướt.
-
Van một chiều: Nên lắp van một chiều ở họng xả để tránh hiện tượng búa nước gây hỏng cánh bơm khi dừng đột ngột.
Nếu bạn cần tư vấn sâu hơn về một mã hàng cụ thể (ví dụ như chọn giữa dòng 2900 vòng/phút để đẩy cao hay 1450 vòng/phút để chạy bền bỉ), đừng ngần ngại hỏi tôi nhé! Một cú "click" chọn đúng bơm sẽ giúp khách hàng của bạn tiết kiệm được rất nhiều chi phí vận hành sau này đấy.
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ BÁO GIÁ MÁY BƠM ISG
( giá chưa chiết khấu , chưa bao gồm VAT liên hệ hotline để được báo giá chi tiết )
| STT | Mã Sản Phẩm | Công suất (KW) | Công suất (HP) | Lưu lượng (m3/h) | Cột áp (m) | Họng (mm) | Giá tiền (VND) |
| 43 | ISG40-125 | 1.1 | 1.5 | 6.3 | 20 | DN40 | 4,405,500 |
| 44 | ISG40-125(I) | 1.5 | 2 | 12.5 | 20 | DN40 | 5,750,000 |
| 45 | ISG50-125 | 1.5 | 2 | 12.5 | 20 | DN50 | 5,197,500 |
| 46 | ISG65-100 | 1.5 | 2 | 25 | 12.5 | DN65 | 4,840,000 |
| 47 | ISG40-160 | 2.2 | 3 | 6.3 | 32 | DN40 | 5,568,750 |
| 48 | ISG40-200A | 3 | 4 | 5.9 | 44 | DN40 | 6,880,000 |
| 49 | ISG50-160 | 3 | 4 | 12.5 | 32 | DN50 | 7,053,750 |
| 50 | ISG65-125 | 3 | 4 | 25 | 20 | DN65 | 7,315,000 |
| 51 | ISG80-100 | 3 | 4 | 50 | 12.5 | DN80 | 6,930,000 |
| 52 | ISG50-160(I) | 4 | 5.5 | 25 | 32 | DN50 | 9,000,000 |
| 53 | ISG40-200 | 4 | 5.5 | 6.3 | 50 | DN40 | 8,150,000 |
| 54 | ISG65-160 | 4 | 5.5 | 25 | 32 | DN65 | 8,415,000 |
| 55 | ISG50-200 | 5.5 | 7.5 | 13 | 50 | DN50 | 12,200,000 |
| 56 | ISG80-100(I) | 5.5 | 7.5 | 100 | 12.5 | DN80 | 14,000,000 |
| 57 | ISG80-125 | 5.5 | 7.5 | 50 | 20 | DN80 | 12,700,000 |
| 58 | ISG100-100 | 5.5 | 7.5 | 100 | 12.5 | DN100 | 14,190,000 |
| 59 | ISG65-200 | 7.5 | 10 | 25 | 50 | DN65 | 12,320,000 |
| 60 | ISG80-125(I)A | 7.5 | 10 | 89 | 16 | DN80 | 12,520,000 |
| 61 | ISG80-160 | 7.5 | 10 | 50 | 32 | DN80 | 12,721,500 |
| 62 | ISG80-160(I)A | 11 | 15 | 93.5 | 28 | DN80 | 20,420,000 |
| 63 | ISG100-125 | 11 | 15 | 100 | 20 | DN100 | 18,810,000 |
| 64 | ISG80-160(I) | 15 | 20 | 100 | 32 | DN80 | 21,210,000 |
| 65 | ISG100-125(I) | 15 | 20 | 160 | 20 | DN100 | 20,190,000 |
| 66 | ISG80-200(I)A | 18.5 | 25 | 93.5 | 44 | DN80 | 24,600,000 |
| 67 | ISG80-200(I) | 22 | 30 | 100 | 50 | DN80 | 31,000,000 |